Đang truy cập: Trang chủ THÔNG TIN TUYỂN SINH Điểm xét tuyển nguyện vọng 1 dự kiến 20/8/2015

Điểm xét tuyển nguyện vọng 1 dự kiến 20/8/2015

Email In

 

ĐIỂM XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1 DỰ KIẾN

 Tính đến ngày 20/8/2015 

TT

TÊN NGÀNH

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

GHI CHÚ

1

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

C510201

Toán học, Vật lý, Hóa học

Toán học, Vật lý, Tiếng Anh

Toán học, Sinh học, Hóa học

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh.

12

Đây là mức điểm vào các ngành. Mức điểm đã tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng:

2

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

C510205

3

Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử

C510301

4

Kế toán

C340301

 

   

DANH SÁCH ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Tính đến ngày 20/8/2015 

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Giới tính

Ưu tiên

Khu vực

Môn xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

Điểm môn xét tuyển

Điểm TBC

(3 môn)

Điểm môn xét tuyển

Tổng điểm

M1

M2

M3

M1

M2

M3

1

Nguyễn Văn

Hùng

06/01/1996

Nam

 

2

Toán,Lý,Hóa

6,0

5,5

6,5

6,0

       

2

Phạm Thu

Vân

22/04/1994

Nữ

 

1

Toán,Văn,Anh

4,7

7,8

5,0

5,8

       

3

Phạm Thị Lan

Anh

15/09/1981

Nữ

 

1

Toán,Văn,Anh

6,1

6,1

5,0

5,7

       

4

Trần Văn

Tuyển

11/08/1995

Nam

 

2-NT

Toán,Lý,Hóa

5,6

5,6

6,3

5,8

       

5

Đào Thúy

25/05/1996

Nữ

 

2

Toán,Lý,Hóa

5,7

6,8

6,8

6,4

       

6

Nguyễn Minh

Hiếu

29/02/1996

Nam

 

2

Toán,Lý,Anh

6,5

5,8

5,6

6,0

       

7

Nguyễn Ngọc

An

05/08/1996

Nam

 

2

Toán,Lý,Hóa

5,1

5,8

7,0

6,0

       

8

Lê Công

Chiến

01/02/1996

Nam

 

2-NT

Toán,Hóa,Sinh

5,5

5,5

6,1

5,7

       

9

Lê Đức

Luân

06/04/1997

Nam

 

2

Toán,Lý,Hóa

6,0

7,2

7,2

6,8

       

10

Đặng Văn

Khánh

04/01/1997

Nam

 

1

Toán,Lý,Hóa

5,1

6,4

6,4

6,0

       

11

Đào Phương

Nam

26/05/1997

Nữ

 

1

Toán,Lý,Hóa

7,4

6,7

7,0

7,0

       

12

Nguyễn Duy

Tùng

09/05/1997

Nam

 

2

Toán,Lý,Hóa

6,4

5,7

6,4

6,2

       

13

Bàng Chí

Bảo

01/08/1997

Nam

 

2

Toán,Hóa,Sinh

6,3

6,0

5,8

6,0

       

14

Đinh Thị

Nhàn

25/12/1989

Nữ

 

1

Toán,Hóa,Sinh

5,3

6,2

6,1

5,9

       

15

Đào Văn

Đại

08/11/1997

Nam

 

2-NT

Toán,Lý,Anh

6,5

7,3

6,5

6,8

       

16

Hoàng Thế

Long

01/02/1996

Nam

 

1

Toán,Lý,Anh

6,3

6,8

6,9

6,7

       

17

Nguyễn Gia

Hoàng

23/07/1997

Nam

 

2-NT

ToánLý,Hóa

6,0

6,2

6,2

6,1

       

18

Nguyễn Thị Hồng

Mến

12/06/1997

Nữ

 

1

Toán,Hóa,Sinh

5,9

6,7

8,1

6,9

       

19

Nguyễn Ngọc

Thành

25/12/1997

Nam

 

2

Toán,Lý,Hóa

5,8

6,0

5,3

5,7

       

20

Đỗ Ngọc

Nam

24/03/1997

Nam

 

2-NT

Toán,Lý,Hóa

5,9

6,6

6,1

6,2

       

21

Đỗ Thị

Thúy

18/09/1997

Nữ

 

2

Toán,Hóa,Sinh

6,6

7,2

7,2

7,0

       

22

Đỗ Văn

Hiếu

12/06/1996

Nam

 

1

Toán,Lý,Hóa

7,5

7,3

7,4

7,4

       

23

Đào Duy

Anh

10/01/1997

Nam

 

2

Toán,Lý,Hóa

       

4,5

4,5

3,5

12,0

                               
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lần cập nhật cuối ( Thứ năm, 20 Tháng 8 2015 19:00 )  

Liên kết website